0ngày
Công chuẩn: 0 ngày
Sử dụng mã nhân viên và mật khẩu do HR/GA cung cấp.
Nếu chưa có tài khoản hoặc quên mật khẩu, vui lòng liên hệ HR/GA.
Theo dõi ngày công, thời gian làm việc và các chế độ trong tháng.
Công chuẩn: 0 ngày
Toàn bộ dữ liệu trong tháng được hiển thị trên một trang.
| STT | Ngày | Thứ | Ca | Giờ vào | Giờ ra | CB ngày (100%) | TC ngày (150%) | CB đêm (122,5%) |
TC đêm (210%) | Ngày CN (200%) |
Đêm CN (270%) | Làm ngày Lễ (300%) | Làm đêm Lễ (390%) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số giờ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
Chọn mã nhân viên và bấm Tìm kiếm để xem hồ sơ.
Truy cập nhanh - Thông tin chính xác - Hỗ trợ kịp thời
Mỗi chia sẻ đều giúp môi trường làm việc trở nên minh bạch, an toàn và tốt hơn.
Vui lòng mô tả rõ nội dung để HR/GA có thể tiếp nhận và xử lý phù hợp.
Theo dõi các nội dung đã gửi và trạng thái tiếp nhận.
Thông tin thu nhập, phúc lợi, phụ cấp và các khoản khấu trừ trong kỳ.
Dữ liệu sẽ được hiển thị theo tài khoản đang đăng nhập.
USD 급여 및 수당
VND 수당 및 지원금
공제 항목 (AA–AD)
Giờ công, tăng ca và thành tiền
| Nội dung | Số giờ/ngày | Thành tiền |
|---|---|---|
| Tổng lương và phụ cấp | 0 VNĐ | |
Các khoản phúc lợi trong kỳ lương
| Nội dung | Số tiền |
|---|---|
| Tổng phúc lợi chuyển khoản | 0 VNĐ |
Phụ cấp theo chức vụ, vị trí và công việc
| Nội dung | Số tiền | Nội dung | Số tiền |
|---|---|---|---|
| Tổng phụ cấp, trợ cấp | 0 VNĐ | ||
Bảo hiểm, công đoàn, thuế và khoản trừ khác
| Nội dung | Số tiền |
|---|---|
| Tổng các khoản khấu trừ | 0 VNĐ |
Thực lĩnh = Tổng lương và phụ cấp + Phúc lợi chuyển khoản - Các khoản khấu trừ + Điều chỉnh kỳ trước.
Tập trung hồ sơ nhân lực, bảng công, bảng lương, thông tin con nhỏ và quyền lợi bảo hiểm trong một không gian tra cứu thống nhất.
Danh sách con nhỏ được tổng hợp trực tiếp từ sheet DS con nhỏ 2026.
Các khoản ốm đau, thai sản và quyền lợi bảo hiểm đã ghi nhận theo từng nhân viên.
Theo dõi biến động nhân sự theo thời gian và bộ phận.
So sánh số đang làm, mới vào và nghỉ việc trong kỳ.
Mục tiêu, số đang làm và số đã nghỉ trong kỳ.
Danh sách theo ngày bắt đầu làm việc.
| Mã NV | Họ tên | Bộ phận | Ngày vào |
|---|
Danh sách theo ngày nghỉ việc thực tế.
| Mã NV | Họ tên | Bộ phận | Ngày nghỉ |
|---|
Số nhân viên nghỉ việc từ tháng 1 đến tháng 12 trong năm báo cáo.
Số nhân viên mới từ tháng 1 đến tháng 12 trong năm báo cáo.
So sánh các nhóm lý do nghỉ việc có số lượng cao nhất trong năm báo cáo.
Thống kê số nhân viên nghỉ việc theo từng bộ phận, nhóm lý do và 12 tháng trong năm báo cáo.
Chưa tải dữ liệu
Tra cứu hồ sơ nhân sự tập trung từ sheet Thông tin nhân sự.
Quản lý quyền đăng nhập và trạng thái tài khoản từ sheet Tài khoản.
Theo dõi, cập nhật trạng thái và ghi chú xử lý từ sheet Phản ánh.